Hố Minh Tân
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Xuân Lai, Đô Thành, Yên Thành, Nghệ An |
| Đơn vị | Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 (danh sách ghi: C10 d631 B3) |
| Cấp bậc | Thiếu úy |
| Chức vụ | C Phó |
| Nhập ngũ | 02/1965 |
| Đi B | 07/1965 |
| Ngày hy sinh | 16/03/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Vướng Mìn |
| Nơi hy sinh | B16, Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Mất Xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 95 (số thứ tự 94).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hố Minh Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hố Minh Tân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.