Vũ Đức Chinh
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Hiền Quang, Đức Long, Nho Quan, Ninh Bình |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 101, Sư đoàn 325 (danh sách ghi: c1 d1 E101 F325) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 03/1967 |
| Đi B | 03/1968 |
| Ngày hy sinh | 07/04/1968 |
| Trường hợp hy sinh | Bị B52 |
| Nơi mai táng ban đầu | Ngọc Pria, Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 37 (số thứ tự 46).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đức Chinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Đức Chinh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.