Đào Sỹ Hạnh

Năm sinh1952
Quê quánĐông Trang, Ninh Am, Gia Khánh, Ninh Bình
Đơn vị 2187
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ08/1969
Đi B01/1970
Ngày hy sinh 13/03/1970
Trường hợp hy sinhSốt rét
Nơi hy sinhT58-c05
Nơi mai táng ban đầu T58 đường dây c05 BT trung Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 417.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Sỹ Hạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Sỹ Hạnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 13/03/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Sỹ Hạnh 2187 · T58 đường dây c05 BT trung