Trần Đình Đoàn

Quê quánVăn Tố, Tứ Kỳ, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Sư đoàn 1 (danh sách ghi: C10 D3 F1)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ7/1968
Ngày hy sinh 14/8/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhTây bắc Trăng Treo Diết 50m
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 405.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Đoàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Đoàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 14/8/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đức Hái C10 K3 F1 · ,
  2. Hoàng Tiến Nông Tây Bắc Trảng Tri diết 500m
  3. Lê Minh Đạo F1 · Tây Bắc Quảng Tri diết 50m