Nguyễn Đình Phan
| Năm sinh | 1935 |
|---|---|
| Quê quán | Chúc Sơn, Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây |
| Đơn vị | Bệnh xá C07 BTNam (671) PHC B3 |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 04/1962 |
| Đi B | 07/1965 |
| Ngày hy sinh | 03/03/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | T19.C07 |
| Nơi mai táng ban đầu | T19.C07 BTNam (671) Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 2; Ô 3; Số 24; Khối 0 |
| An táng hiện nay | Nghĩa trang Thanh An Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 372.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Phan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đình Phan” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Thanh An — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Đình Phan” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.