Vũ Đình Đồng

Năm sinh1944
Quê quánNam Hải, Nam Trực, Nam Hà
Đơn vị Đại đội 37, Sư đoàn 1 (danh sách ghi: c37 F1)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụchiến sỹ
Nhập ngũ07/1967
Đi B11/1967
Ngày hy sinh 20/07/1968
Trường hợp hy sinhchiến đấu
Nơi hy sinhĐắc Xắc
Nơi mai táng ban đầu xóm 5, Đắc Xắc Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 341.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đình Đồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Đình Đồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 20/07/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Đức Nghiệp c37, F1 · Xóm 5, Đăklăk
  2. Hoàng Đức Nghiệp c37, F1 · Xóm 5, Đăklăk
  3. Đàm Văn Quyền c37, F1 · Xóm 5, Đăklăk
  4. Đàm Văn Quyền c37, F1 · Xóm 5, Đăklăk
  5. Đàm Văn Quyền c37, F1 · Xóm 5, Đăklăk
  6. Đào Ngọc Mai C37 F1 · Xóm 5 Đắc Lắc