Trịnh Đức Việt

Năm sinh1942
Quê quánTrường Yên, Gia Khánh, Ninh Bình
Đơn vị Đại đội 19, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: c19 E66)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA phó
Nhập ngũ07/1963
Đi B08/1965
Ngày hy sinh 03/04/1966
Trường hợp hy sinhBị pháo nơi trú quân
Nơi hy sinhTrạm 5, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Trạm 5 Gia Lai, xóm 5 c07 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 101.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Đức Việt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Đức Việt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 03/04/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hồ Sỹ Sê D8 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
  2. Phạm Đình Tuấn C17 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Sửu D8 E66 · Nghĩa trang Viện 2 (Xóm 5, C07, Gia Lai)
  4. Trịnh Đình Hích C17 E66 · T5 (Xóm 5, C07, Gia Lai)