Lưu Huy Đức
| Quê quán | Hà Đông, Khánh Hải, Yên Khánh, Ninh Bình |
|---|---|
| Đơn vị | Đại đội 13, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 (danh sách ghi: C13 E66 F1) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | A trưởng |
| Nhập ngũ | 7/1963 |
| Ngày hy sinh | 30/11/1965 |
| Trường hợp hy sinh | Bị oanh tạc |
| Nơi hy sinh | Bãi 5, Tây sông Sa Thầy |
| Nơi mai táng ban đầu | , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 12.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Huy Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lưu Huy Đức” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.