Đỗ Đức Hữu
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Hoàng Trung, Sơn Hùng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C4 D7 E64 F320) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | B trưởng |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Xưởng cưa Kon tum |
| Nơi mai táng ban đầu | (92-20)06 Plei Breng mộ 3 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 7; Ô 1; Số 163; Khối 0 |
| An táng hiện nay | Trung Nghĩa Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 143 (số thứ tự 102).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đức Hữu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Đức Hữu” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Trung Nghĩa — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Đỗ Đức Hữu” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.