Trần Xuân Năm

Năm sinh1949
Quê quánĐoài Thôn, Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 7, Trung đoàn 64 (danh sách ghi: C7 E64)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ04/1970
Đi B12/1971
Ngày hy sinh 30/05/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐường Ngang
Nơi mai táng ban đầu (92-20)06 mộ 8 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 46 (số thứ tự 141).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Năm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Năm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.