Trần Văn Bồng

Năm sinh1937
Quê quánTân Phong, Tân Hưng, Tiên Lữ, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C8 D2 E28)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ07/1967
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 19/05/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhThị xã Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (91-22)07 Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 20 (số thứ tự 72).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Bồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Bồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 19/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hứa Văn Mỏng (Mộng) Dbộ2 e28 · (91-22)07 Đắk Tô 1/50000
  2. Lê Quốc Mầm c5 d8 E64 · (92-20)06 Plei Breng m18 1/50000
  3. Hoàng Văn Thái c6 d8 E64 · (92-20)06 m15
  4. Chu Trong Long C7 D8 E64 F320 bộ binh · (92-20)05 Plei Breng mộ 25 1/50000