Đỗ Văn Tuấn
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Trung Lập, Xuân Lập, Thọ Xuân, Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C10 D6 E52 F320) |
| Cấp bậc | Trung sỹ |
| Chức vụ | B phó |
| Nhập ngũ | 12/1969 |
| Đi B | 12/1971 |
| Ngày hy sinh | 29/03/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | 1049 |
| Nơi mai táng ban đầu | (07-02)08 Kon Tum 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 59 (số thứ tự 58).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Văn Tuấn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
1 người cùng hy sinh ngày 29/03/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.