Lê Duy Lai

Năm sinh1950
Quê quánThọ Sơn, Thiệu Châu, Thiệu Hóa, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C10 D6 E52 F320)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụB phó
Nhập ngũ12/1969
Đi B12/1971
Ngày hy sinh 08/04/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐồi 1049
Nơi mai táng ban đầu Mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 57 (số thứ tự 56).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Duy Lai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Duy Lai” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.