Nguyễn Trung Tính
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Dương Nội, Hoài Đức, Hà Tây |
| Đơn vị | Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 (danh sách ghi: c11.d3.e48) |
| Ngày hy sinh | 09/12/1972 Ngày ghi trong danh sách là NGÀY MẤT TẠI VIỆN — chưa chắc trùng ngày hy sinh ghi trong giấy tờ chính thức. Địa danh giữ nguyên tên cũ. Bản gốc là tệp PDF chép tay, một số dòng thiếu ngày hoặc thiếu quê quán; phần Nguyên văn giữ đủ để đối chiếu lại. |
| Nơi hy sinh | Viện 2 cũ (11-71)03 gần làng Bò cũ 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
87 Nguyễn Trung Tính 1947 Dương Nội, Hoài Đức, Hà Tây 09/12/1972 Viện 2 cũ (11-71)03 gần làng Bò cũ 1/50000
Nguồn: 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974), do Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp lập · dòng 457 (số thứ tự 87 (c11.d3.e48)).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trung Tính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Trung Tính” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.