Lê Đình Số

Năm sinh1946
Quê quánSao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 13, Tiểu đoàn 9 (danh sách ghi: c13.d9)
Ngày hy sinh 12/1965 Ngày ghi trong danh sách là NGÀY MẤT TẠI VIỆN — chưa chắc trùng ngày hy sinh ghi trong giấy tờ chính thức. Địa danh giữ nguyên tên cũ. Bản gốc là tệp PDF chép tay, một số dòng thiếu ngày hoặc thiếu quê quán; phần Nguyên văn giữ đủ để đối chiếu lại.
Nơi hy sinhViện 2, Gia Lai Quân Y, C20

Nguyên văn trong sổ

21. Lê Đình Số 1946 Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa 12/1965 Viện 2, Gia Lai Quân Y, C20. Đơn vị c13.d9

Nguồn: 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974), do Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp lập · dòng 22 (số thứ tự 21).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Số” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đình Số” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 12/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đình Cừ c11.d9.e66