Kiều Duy Lương
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Tiền Lệ, Tiên Yên, Hoài Đức, Hà Tây |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: C3.d7.e66) |
| Ngày hy sinh | 23/12/1965 Ngày ghi trong danh sách là NGÀY MẤT TẠI VIỆN — chưa chắc trùng ngày hy sinh ghi trong giấy tờ chính thức. Địa danh giữ nguyên tên cũ. Bản gốc là tệp PDF chép tay, một số dòng thiếu ngày hoặc thiếu quê quán; phần Nguyên văn giữ đủ để đối chiếu lại. |
| Nơi hy sinh | Viện 2, Gia Lai Viện 2, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
17. Kiều Duy Lương 1939 Tiền Lệ, Tiên Yên, Hoài Đức, Hà Tây 23/12/1965 Viện 2, Gia Lai Viện 2, Gia Lai đơn vị. C3.d7.e66.
Nguồn: 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974), do Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp lập · dòng 18 (số thứ tự 17).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Kiều Duy Lương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Kiều Duy Lương” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.