Phan Thanh Bốn
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Khuyến Nông, Triệu Sơn , Thanh Hóa |
| Đơn vị | Trung đoàn 33 (danh sách ghi: e33) |
| Ngày hy sinh | 13/11/1965 Ngày ghi trong danh sách là NGÀY MẤT TẠI VIỆN — chưa chắc trùng ngày hy sinh ghi trong giấy tờ chính thức. Địa danh giữ nguyên tên cũ. Bản gốc là tệp PDF chép tay, một số dòng thiếu ngày hoặc thiếu quê quán; phần Nguyên văn giữ đủ để đối chiếu lại. |
| Nơi hy sinh | Viện 2, Binh Trạm Nam |
| An táng hiện nay | Nghĩa trang viện 2 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguyên văn trong sổ
3. Phan Thanh Bốn 1940 Khuyến Nông, Triệu Sơn , Thanh Hóa 13/11/1965 Viện 2, Binh Trạm Nam Nghĩa trang viện 2 đơn vị e33
Nguồn: 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974), do Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp lập · dòng 4 (số thứ tự 3).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Thanh Bốn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phan Thanh Bốn” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang viện 2 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Phan Thanh Bốn” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.