Chu Đình Tạ
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Xích Ngọc, Quảng Đông, Quảng Xương, Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C7 D5 E52 F320) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sỹ |
| Nhập ngũ | 08/1970 |
| Đi B | 12/1971 |
| Ngày hy sinh | 23/03/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Ngọc Tô Ba |
| Nơi mai táng ban đầu | (06-95)09 mộ 5 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) · dòng 213 (số thứ tự 210).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Đình Tạ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Chu Đình Tạ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.