Trần Kim Bảng

Năm sinh1951
Quê quánMinh Hòa, Hưng Hà, Thái Bình
Đơn vị C152 Phòng hậu cần B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C152 Phòng hậu cần B3)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ07/1969
Đi B03/1970
Ngày hy sinh 12/02/1972
Trường hợp hy sinhĐồng đội bắn nhầm
Nơi hy sinhH40, Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (47-11)07 Ton Đray Kram 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) · dòng 134 (số thứ tự 129).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Kim Bảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Kim Bảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.