Vũ Minh Phòng

Năm sinh1947
Quê quánThắng Lợi, Hiệp Hòa, Hà Bắc
Đơn vị C4 D827 P.H.Cần B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C4 D827 P.H.Cần B3)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụThợ máy
Nhập ngũ05/1970
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 24/04/1972
Trường hợp hy sinhPhụ vụ chiến đấu
Nơi hy sinhKhu Đ51, đường 60, BTBắc
Nơi mai táng ban đầu (13-86)09 Plei Lăng Lố Kram 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) · dòng 133 (số thứ tự 128).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Minh Phòng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Minh Phòng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.