Nguyễn Đình Công
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | An Cầu, Quỳnh Phụ, Thái Bình |
| Đơn vị | D26 Phòng tham mưu B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: D26 Phòng tham mưu B3) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sỹ |
| Nhập ngũ | 08/1969 |
| Đi B | 03/1970 |
| Ngày hy sinh | 09/06/1971 |
| Trường hợp hy sinh | Bị B52 |
| Nơi hy sinh | Lăng Lô Kram |
| Nơi mai táng ban đầu | (09-93)02 Lăng Lô Kram 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) · dòng 127 (số thứ tự 122).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Công” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đình Công” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.