Mai Đình Hường

Năm sinh1949
Quê quánHải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C6 D8 E66)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ07/1967
Đi B12/1967
Ngày hy sinh 26/06/1969
Trường hợp hy sinhBị thương vè phẫu
Nơi hy sinhKon Tum
Nơi mai táng ban đầu (93-20) ô1 Lô Kram Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) · dòng 91 (số thứ tự 86).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Đình Hường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Đình Hường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.