Nông Đình Khoa

Năm sinh1949
Quê quánHương Sơn, Lạng Giang, Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 19, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C19 E40)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ03/1967
Đi B08/1967
Ngày hy sinh 09/05/1969
Trường hợp hy sinhBị pháo kích
Nơi mai táng ban đầu (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram mộ 2 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) · dòng 77 (số thứ tự 72).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Đình Khoa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Đình Khoa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 09/05/1969

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vi Đình Trang C19 E40 · (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram m3 1/50000
  2. Nguyễn Văn Cao C19 E40 · (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram mộ 4