Sầm Xuân Thanh

Năm sinh1943
Quê quánQuang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 15, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: c15, E66)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ09/1966
Đi B04/1967
Ngày hy sinh 12/05/1969
Trường hợp hy sinhBị B52
Nơi hy sinhKon Tum
Nơi mai táng ban đầu (93-12)06 Plei Irang Lô Kram Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) · dòng 57 (số thứ tự 52).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Sầm Xuân Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Sầm Xuân Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.