Bế Văn Sỏn (Sơn)
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Cao Chương, Trà Lĩnh, Cao Bằng |
| Đơn vị | Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: c11, d9, E66) |
| Cấp bậc | Trung sỹ |
| Chức vụ | Trung đội trưởng |
| Nhập ngũ | 07/1967 |
| Đi B | 11/1967 |
| Ngày hy sinh | 24/06/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Đường 18 |
| Nơi mai táng ban đầu | (88-26)04 Plyiranglôkram Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) · dòng 49 (số thứ tự 44).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bế Văn Sỏn (Sơn)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bế Văn Sỏn (Sơn)” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.