Trần Duy Hành
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Vị Dương, Mỹ Xá, Mỹ Lộc, Nam Hà |
| Đơn vị | Đại đội 48, Tiểu đoàn 44, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: c48 d44 E40) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | chiến sỹ |
| Nhập ngũ | 02/1967 |
| Đi B | 02/1968 |
| Ngày hy sinh | 04/02/1969 |
| Trường hợp hy sinh | chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Điểm 5 đường ô tô |
| Nơi mai táng ban đầu | (71.150-07.425) Plei Lan Kram Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) · dòng 47 (số thứ tự 42).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Duy Hành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Duy Hành” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.