Nguyễn Đình Ky

Tuổi19 tuổi theo đúng chữ trong sổ
Quê quánVương Nghi, Nghi Xuân, Thanh Hóa
Đơn vị 107
Cấp bậc5/1 chiến sĩ
Ngày hy sinh 2/4/1971 Ngày ghi trong sổ là NGÀY MẤT TẠI BỆNH XÁ, theo lời y sĩ Đào Ngọc Thạnh có thể khác ngày hy sinh ghi trong giấy tờ chính thức — thời chiến có khi mất liên lạc trước lúc vào viện. Địa danh giữ nguyên tên cũ như trong sổ.
Nơi mai táng ban đầu Khu C núi Cà Đam Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguyên văn trong sổ

93. Nguyễn Đình Ky (19 tuổi), vào chiến trường tháng 4-1970, cấp bậc 5/1 chiến sĩ, đơn vị 107, hi sinh ngày 2-4-1971, nơi chôn Khu C núi Cà Đam. Quê quán Vương Nghi, Nghi Xuân, Thanh Hóa.

Nguồn: Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh, do Báo Tuổi Trẻ chép nguyên văn từ sổ của y sĩ Đào Ngọc Thạnh lập · dòng 94 (số thứ tự 93).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Ky” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Ky” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.