Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975

967 người · do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 9/4/1972 bỏ lọc này

13 người

  1. Bùi Đình Bình Sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Bình Sinh 1950 · Lương Cam - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: C13K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh Xem đầy đủ →
  3. Đặng Trần Chiêm Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C12K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Củn Liên Hòa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Trần Minh Giang Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Đơn vị: C12K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Hảo Sinh 1951 · Hiệp Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C12K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Hạ Văn Kiểm Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C13K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. Hà Văn Lê Sinh 1949 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C13K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Lương Sinh 1952 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C13K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh Xem đầy đủ →
  10. Lã Văn Qui Sinh 1952 · Hải Phú - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C13K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Đình Sinh Sinh 1945 · Khuôn Lùng - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh Xem đầy đủ →
  12. Lê Thế Tình Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C13K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Vình Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh Xem đầy đủ →