Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975

967 người · do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 26/4/1972 bỏ lọc này

17 người

  1. Bùi Quang Bình Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Trung Cường Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh Xem đầy đủ →
  3. Hà Văn Đang Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh Xem đầy đủ →
  4. Mã Văn Đô Sinh 1952 · Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Phùng Văn Doãn Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. Bùi Đình Đoạt Sinh 1954 · Hợp Lục - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Tiến Dũng Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. Trần Sỹ Khang Sinh 1947 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 23.28.ô8. Tỉ lệ 1/100000. Bến cầu Tây Ninh Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đăng Luận Sinh 1952 · Nghi Liêm - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam Xem đầy đủ →
  10. Cao Văn Minh Sinh 1947 · Trực Đạo - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam Xem đầy đủ →
  11. Trương Văn Phiên Sinh 1950 · Hoằng Phòng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Phùng Sinh 1948 · Sơn Bình - Hưng Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Duy Trinh Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam Xem đầy đủ →
  14. Phạm Anh Tự Sinh 1947 · Trunh Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Vị Sinh 1949 · Nam Giang - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh Xem đầy đủ →
  16. Triệu Văn Việt Sinh 1952 · Phù Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh Xem đầy đủ →
  17. Trương Thanh Xuân Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá tỉnh đội Tây Ninh Xem đầy đủ →