Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ
432 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 10/03/1975 bỏ lọc này
35 người · trang 2/2
- Phùng Quang Trung Sinh 1956 · Mỏ Vàng, Văn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến sĩ Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 8; Ô 1; Số 68; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Cảnh Sinh 1937 · Hồng Minh, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · D trưởng Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 8; Ô 1; Số 69; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Cao Kim Uôn Sinh 1950 · Tự Tân, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · A trưởng Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 9; Ô 1; Số 76; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Lai Sinh 1955 · Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · A trưởng Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 10; Ô 1; Số 88; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Hòa Sinh 1949 · Thượng Miện, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Dbộ 8 E66 f10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · A phó Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Nghĩa Trang Đồi 45 Hàng 11; Ô 1; Số 95; Khối 0 Xem đầy đủ →