E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ
215 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 04/06/1972 bỏ lọc này
5 người
- Vũ Mai Tuyết Sinh 1949 · Yên Nghiệp, Yên Lập, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 04/06/1972 Nơi hy sinh: Ngô Trang Mai táng ban đầu: (97-17)03 Kon Tum 1/50000 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 15; Ô 2; Số 184; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lục Sĩ Nghiệp Sinh 1950 · Nà Xi, Dân Chủ, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 04/06/1972 Nơi hy sinh: Ngô Trang Mai táng ban đầu: (98-18)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Khắc Dược Sinh 1953 · Nà Khao, Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 04/06/1972 Nơi hy sinh: Bản Ngô Trang Mai táng ban đầu: (97-17)03 Kon Tum mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Vũ Công Kỷ Sinh 1943 · Trung Liệt, Đồng Quang, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 04/06/1972 Nơi hy sinh: Ngô Trang Mai táng ban đầu: Phẫu E28, Kon Réo, Kon Tum An táng hiện nay: Nghĩa trang thị xã Kon Tum Hàng 3; Ô 2; Số 51; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dược Sinh 1952 · Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến sỹ Hy sinh: 04/06/1972 Mai táng ban đầu: (97-17)03 An táng hiện nay: Nghĩa trang thị xã Kon Tum Hàng 3; Ô 2; Số 50; Khối 0 Xem đầy đủ →