E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ
54 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 23/07/1967 bỏ lọc này
53 người · trang 1/2
- 2. Chu Văn Uy Sinh 1947 · Văn Xá, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Hạ sỹ · a phó Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: đồi 321 Gia Lai Mai táng ban đầu: Đông Bắc đồi 321 Gia Lai Xem đầy đủ →
- 3. Nguyễn Quốc Phục Sinh 1928 · Đào Mỹ, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Trung úy · D Phó Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đông bắc Gia Bò, Gia Lai Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 4. Nguyễn Văn Quảng Sinh 1948 · Lý Viên, Quốc Tuấn, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đồi 321, Gia Lai Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 5. Nguyễn Văn Dục Sinh 1949 · Lãng Ngâm, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: C7 K5 E320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đông bắc làng Gia Bò (Đức Cơ) Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 6. Hà Huy Cảnh Sinh 1944 · Đông Hồ, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Trung sỹ · A Phó Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đông bắc Gia Bò, Gia Lai Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 7. Phạm Văn Cửu Sinh 1946 · Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đông bắc Gia Bò, Gia Lai Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 8. Hoàng Văn Hạ Sinh 1946 · Việt Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đông bắc Gia Bò Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, tỉnh Gia Lai Xem đầy đủ →
- 9. Phạm Văn Trắc Sinh 1948 · Quyết Định, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đồi 321, Gia Lai Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 10. Nguyễn Đức Thọ Sinh 1928 · Tân Thịnh, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Trưởng Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đồi 321, Gia Lai Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 11. Phạm Đình Viên Sinh 1947 · Tiên Sơn, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Kbộ 5 E320 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đồi 890, Kon Tum (14.882) Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 12. Nguyễn Hữu Vĩ Sinh 1943 · Minh Đức, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đông bắc Gia Bò, Gia Lai Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 13. Đỗ Văn Ngọc Sinh 1949 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đông bắc Gia Bò, Gia Lai Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 14. Nguyễn Đình Tuyển Thủy Dường, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: C7K5E320 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đông Bắc Gia Bò Mai táng ban đầu: Đông Bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 15. Vũ Văn Vảng Sinh 1938 · Cộng Hiền, Vỉnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Trưởng Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Gia Lèo, Gia Lai Mai táng ban đầu: Đông Bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 16. Nguyễn Đắc Khắc Sinh 1943 · Cô Di, Quyết Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng Đơn vị: C5K5E320 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Trưởng Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đồi 321, Gia Lai Mai táng ban đầu: Đông Bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 17. Nguyễn Đình Phán Sinh 1945 · Chi Hòa, Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Trung sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Cao điểm 321, Gia lai Mai táng ban đầu: Đông Bắc Cao điểm 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 18. Phạm Trọng Kỳ Sinh 1947 · Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đông Bắc Gia Bò Gia Lai Mai táng ban đầu: Đông Bắc Cao điểm 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 19. Nguyễn Văn Trợ Sinh 1944 · Quỳnh Phong, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Hạ sỹ · Tiểu Đội Phó Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đông Bắc Gia Bò Gia Lai Mai táng ban đầu: Đông Bắc Cao điểm 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 20. Lê Mãn Sinh 1928 · Thanh Xuyên, Duy Xuyên, Quảng Nam Đơn vị: k135 e320 Cấp bậc: Trung úy · D Trưởng Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đồi 321, Gia Lai Mai táng ban đầu: Đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 21. Võ Công Thành Sinh 1942 · Hòa Quí, Hòa Vang, Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Gia Bồ, Gia Lai Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 22. Nguyễn Đức Tính Sinh 1940 · Tán Thuật, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Chuẩn úy · C viên phó Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đồi 321, Gia Lai Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 23. Vũ Đình Thoán Sinh 1943 · An Mỹ, Phụ Dực, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đông bắc Gia Hồ, Gia Lai Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 24. Phạm Thanh Tùng Sinh 1948 · Đông Phong, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đối 321, Gia Lai Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321 Xem đầy đủ →
- 25. Lương Xuân Cơ Sinh 1942 · Hiệp Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đồi 321, tỉnh Gia Lai Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321 Xem đầy đủ →
- 26. Đinh Văn Cúc Sinh 1945 · Minh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: C5 K5 E320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đồi 321 Gia Lai Mai táng ban đầu: Bắc đồi 321 Gia Lai Xem đầy đủ →
- 27. Nguyễn Văn Thanh Sinh 1941 · Vạn Thắng, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đồi 321, Gia Lai Mai táng ban đầu: Đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 28. Nguyễn Văn Phú Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: C5 K5 E320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đồi 321, Gia Lai Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321 Xem đầy đủ →
- 29. Nguyễn Đức Khánh Sinh 1941 · An Thái, Thọ Nam (Phúc Thọ), Hà Tây Đơn vị: C5 K5 E320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đồi 321, Gia Lai Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321 Xem đầy đủ →
- 30. Nguyễn Văn Hảo Sinh 1947 · Phố Thụy Khê, khu Ba Đình, Hà Nội Đơn vị: C7 K5 E320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đông bắc Gia Bò, Gia Lai Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 31. Đặng Đình Hợi Sinh 1944 · Thạch Đài, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 23/07/1967 Nơi hy sinh: Đồi 361 Gia Lai Mai táng ban đầu: Bắc tam gaíc 321 Gia Lai Xem đầy đủ →