D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ
482 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 27/05/1972 bỏ lọc này
17 người
- 225. Trần Đăng Cừ Sinh 1952 · Phù Linh, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 27/05/1972 Nơi hy sinh: Khu 4 Gia Lai Mai táng ban đầu: Tây nam Chư Sang, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 239. Nguyễn Xuân Gặp Sinh 1942 · Việt Ngọc, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Chuẩn úy · B trưởng Hy sinh: 27/05/1972 Nơi hy sinh: Chư Sang, K4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (55-10)06 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- 241. Lê Văn Dể Sinh 1942 · Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Chuẩn úy · C V Phó Hy sinh: 27/05/1972 Nơi hy sinh: Chư Sang K4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (56-11)06 Xem đầy đủ →
- 243. Trần Minh Nghĩa Sinh 1951 · Đà Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 27/05/1972 Nơi hy sinh: Chư Sang, B4, k4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (48-08)09 Plây Mơ Rông Xem đầy đủ →
- 244. Nguyễn Hữu Kỳ Sinh 1951 · Diễn Hải, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 27/05/1972 Nơi hy sinh: Chư Sang, B4, k4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (55-10)06 Plây Mơ Rông Xem đầy đủ →
- 246. Hoàng Văn Hà Sinh 1953 · Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 27/05/1972 Nơi hy sinh: Chư Sang, B4, k4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (55-10)06 Plây Mơ Rông Xem đầy đủ →
- 248. Nguyễn Đình Thiên Sinh 1949 · Hòa Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 27/05/1972 Nơi hy sinh: Chư Sang, k4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (55-10)06 Plây Mơ Rông Xem đầy đủ →
- 249. Hồ Sỹ Thước Sinh 1952 · Diễn Yên, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 27/05/1972 Nơi hy sinh: Chư Sang, B4, k4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (55-10)06 Plây Mơ Rông Xem đầy đủ →
- 252. Nguyễn Tất Chiêu Sinh 1951 · Mỹ Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Thượng sỹ · B Phó Hy sinh: 27/05/1972 Nơi hy sinh: Chư Sang, B4, K4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (55-10)06 Plây Mơ Rông Xem đầy đủ →
- 266. Trần Văn Học Sinh 1950 · Phúc Thành, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 27/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc 738, đông đường 14, Gia Lai Mai táng ban đầu: Tây bắc Hreng Xem đầy đủ →
- 293. Bùi Văn Niêm Sinh 1943 · Bình Hẻm, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 27/05/1972 Nơi hy sinh: 738 đông đường 14, Gia Lai Mai táng ban đầu: (72-21)04 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- 315. Đinh Văn Ngoạn Sinh 1953 · Chí Phương, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 27/05/1972 Nơi hy sinh: Chư sang, B4,Gia Lai Mai táng ban đầu: (56-11)06 Xem đầy đủ →
- 318. Hoàng Văn Liêm Sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 27/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc 738, Đông đường 14 Mai táng ban đầu: Tây bắc Hà Reng Xem đầy đủ →
- 336. Dương Đình Thảo Sinh 1952 · Quỳnh Sơn, Bắc Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 27/05/1972 Nơi hy sinh: Đông bắc làng Hà Reng Mai táng ban đầu: Đông bắc Hà Reng Xem đầy đủ →
- 338. Đỗ Đình Khiêm ( Khiên) Sinh 1952 · Phú Cường, Sơn Dương Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 27/05/1972 Nơi hy sinh: Chư rang, K4, Gia Lai Mai táng ban đầu: (48-08)09 Làng gộc b6 Xem đầy đủ →
- 352. Đào Ngọc Nhiệm Sinh 1949 · Hoà Lộc, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 27/05/1972 Nơi hy sinh: Chư Song B4, K4 Gia Lai Mai táng ban đầu: Tây nam Chư Song Xem đầy đủ →
- 363. Dương Quang Thành Sinh 1948 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Cấp bậc: Trung sỹ · B phó Hy sinh: 27/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc 738 đông Đường 14, Gia Lai Mai táng ban đầu: (772-14) Đường 14 Tân Phú Xem đầy đủ →