C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ
35 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 19/06/1972 bỏ lọc này
4 người
- 21. Vũ Văn Huyinh Sinh 1950 · Nà Vĩnh, Bình Dân, Đại Từ, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 19/06/1972 Nơi hy sinh: Timôrông, Gia Lai Mai táng ban đầu: Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- 22. Nguyễn Hữu Vị Sinh 1947 · Om Làng, Cao Dương, Lương Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Cấp bậc: Chuẩn úy · B trưởng Hy sinh: 19/06/1972 Nơi hy sinh: Điểm 41A Gia Lai Mai táng ban đầu: (68-22)03 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- 23. Đào Nhật Nghệ Sinh 1949 · Hạ Hồng, Sơn Diệu, Hương Sơn Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Cấp bậc: Thượng sỹ · B Phó Hy sinh: 19/06/1972 Nơi hy sinh: Điểm 41A Gia lai Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
- 24. Nguyễn Khánh Ngọc Sinh 1952 · Phúc Khánh, Hợp Minh, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sỹ Hy sinh: 19/06/1972 Nơi hy sinh: Điểm 41A Gia Lai Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →