C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ

35 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 05/12/1973 bỏ lọc này

5 người

  1. 30. Nguyễn Văn Việt Sinh 1953 · Cây Hồng, Yên Lãng, Đại Từ, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  2. 31. Phan Đình Mậu Sinh 1948 · Sĩ Lâm, Nghĩa Lâm, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Cấp bậc: Thượng sỹ · b phó Hy sinh: 05/12/1973 Nơi hy sinh: Ti mơ Rông Mai táng ban đầu: mất xác Xem đầy đủ →
  3. 32. Nguyễn Văn Ngữ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 05/12/1973 Nơi hy sinh: Timơ Rông Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  4. 33. Hà Khắc Dược Sinh 1950 · Bản Coong, Châu Thái, Quỳ Hợp, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 05/12/1973 Nơi hy sinh: Kho Tu Mơ Rông, Gia Lai Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
  5. 34. Phạm Ngọc Hải Sinh 1952 · Phong Triều, Nam Triều, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 05/12/1973 Nơi hy sinh: Ti Mơ Rông, Gia Lai Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →