C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ

478 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 14/10/1967 bỏ lọc này

10 người

  1. Nguyễn Xuân Nhiên Sinh 1940 · Thái Thủy, Lệ Thủy Đơn vị: c3 d27 PTM B3 Cấp bậc: Hạ sỹ · a phó Hy sinh: 14/10/1967 Nơi hy sinh: T5A Mai táng ban đầu: T5A H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Tặng Sinh 1940 · Khám Lâm, Phúc Lâm, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: C3 D27 PTM B3 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 14/10/1967 Nơi hy sinh: T5a Mai táng ban đầu: T5a, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Phùng Văn Thục Sinh 1940 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: C3 D27 PTM B3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 14/10/1967 Nơi hy sinh: T5a Mai táng ban đầu: T5a, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Nam Sinh 1944 · Trắc Bút, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: C3D27 PTMB3 Cấp bậc: Hạ sỹ · A.phó Hy sinh: 14/10/1967 Nơi hy sinh: T5a (đi Xa Thầy) Mai táng ban đầu: T5a H67 Kon Tum An táng hiện nay: Nghĩa trang PLO, Plây Cần Hàng 5; Ô 1; Số 108; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Võ Văn Ngộ Sinh 1933 · Thành Trung, Nam Cơ, Mỹ Tho Đơn vị: d27 PTM B3 Cấp bậc: Chuẩn úy · c phó Hy sinh: 14/10/1967 Nơi hy sinh: T5a Mai táng ban đầu: T5a H67 Kon Tum An táng hiện nay: Nghĩa trang PLO, Plây Cần Hàng 6; Ô 1; Số 119; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Thuộc Sinh 1932 · Đại Bản, An Dương, Hải Phòng Đơn vị: D27PTMB3 Cấp bậc: Trung úy · C Trưởng Hy sinh: 14/10/1967 Nơi hy sinh: Tại TQ5 Mai táng ban đầu: Tại T5A An táng hiện nay: Nghĩa trang PLO, Plây Cần Hàng 5; Ô 1; Số 112; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Dương Đình Chất Sinh 1939 · Trung Liệt, Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: D27 PTM B3 Cấp bậc: Chuẩn úy · B trưởng Hy sinh: 14/10/1967 Nơi hy sinh: Tại T5 đường đi Sa Thầy Mai táng ban đầu: Tại T5 An táng hiện nay: Nghĩa trang PLO, Plây Cần Hàng 5; Ô 1; Số 117; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hùng Việt Sinh 1945 · Sơn Mỹ, Hương Sơn Đơn vị: c3 d27 PTMB3 Cấp bậc: Binh nhất · C Sỹ Hy sinh: 14/10/1967 Nơi hy sinh: T5A Mai táng ban đầu: T5a H67 Kon Tum An táng hiện nay: Nghĩa trang PLO, Plây Cần Hàng 5; Ô 1; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Hùng Việt Sinh 1945 · Sơn Mỹ, Hương Sơn Đơn vị: c3 d27 PTMB3 Cấp bậc: Binh nhất · C Sỹ Hy sinh: 14/10/1967 Nơi hy sinh: T5A Mai táng ban đầu: T5a H67 Kon Tum An táng hiện nay: Nghĩa trang PLO, Plây Cần Hàng 5; Ô 1; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Mai Văn Học Sinh 1941 · Thôn Hoành, Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: C3 D27 PTM B3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 14/10/1967 Nơi hy sinh: T5a Mai táng ban đầu: T5a, H67, Kon Tum An táng hiện nay: Nghĩa trang PLO, Plây Cần Hàng 6; Ô 1; Số 120; Khối 0 Xem đầy đủ →