823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ

87 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 06/11/1967 bỏ lọc này

24 người

  1. 7. Trần Trung Thuật Sinh 1945 · Giao Thanh, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: d bộ7 E66 Cấp bậc: Thượng sỹ · b phó Hy sinh: 06/11/1967 Nơi hy sinh: Trận Đắc Tô Mai táng ban đầu: Đồi 823 Xem đầy đủ →
  2. 18. Lục Văn Sằm Hà Lùng, Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 06/11/1967 Nơi hy sinh: Đăk Tô Mai táng ban đầu: Đồi 823 Xem đầy đủ →
  3. 19. Hoàng Kỳ Sơn Ngọc Trang, Ngọc Trung, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 06/11/1967 Nơi hy sinh: Đăk Tô Mai táng ban đầu: Đồi 823 Xem đầy đủ →
  4. 21. Đinh Văn Tòng Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 06/11/1967 Nơi hy sinh: Đăk Tô Mai táng ban đầu: Đồi 823 Xem đầy đủ →
  5. 26. Nguyễn Đình Bằng Sinh 1944 · Nghi Hưng, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 06/11/1967 Nơi hy sinh: Trận Đắc Tô Mai táng ban đầu: Cao điểm 823 Xem đầy đủ →
  6. 32. Hà Văn Phẩm Sinh 1946 · , , Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · B trưởng Hy sinh: 06/11/1967 Nơi hy sinh: Trận Đắc Tô Mai táng ban đầu: Cao điểm 823 Xem đầy đủ →
  7. 37. Phạm Văn Hùng Sinh 1945 · Đa Quả, Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Cấp bậc: 5/3 · Đại đội phó Hy sinh: 06/11/1967 Nơi hy sinh: Trận Đắc Tô Mai táng ban đầu: Cao điểm 823 Xem đầy đủ →
  8. 38. Lê Huy Y Sinh 1936 · Côn Sơn, Trung Thành, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: 5/3 · Trung đội trưởng Hy sinh: 06/11/1967 Nơi hy sinh: Trận Đắc Tô Mai táng ban đầu: Cao điểm 823 Xem đầy đủ →
  9. 40. Hà Đình Thuận Sinh 1945 · Hợp Thành, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: 5/3 · B trưởng Hy sinh: 06/11/1967 Nơi hy sinh: Trận Đắc Tô Mai táng ban đầu: Cao điểm 823 Xem đầy đủ →
  10. 44. Hoàng Hữu Sâm Sinh 1940 · Hà Châu, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 7 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 06/11/1967 Nơi hy sinh: Trận Đắc Tô Mai táng ban đầu: Đồi 823 Xem đầy đủ →
  11. 46. Đỗ Đình Điệp Xuân Hòa, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 06/11/1967 Nơi hy sinh: Trận Đắc Tô Mai táng ban đầu: Đồi 823 Xem đầy đủ →
  12. 47. Nguyễn Xuân Đừng Định Tân, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 06/11/1967 Nơi hy sinh: Trận Đắc Tô Mai táng ban đầu: Đồi 823 Xem đầy đủ →
  13. 49. Trịnh Gia Quê Sinh 1946 · Yên Trường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 06/11/1967 Nơi hy sinh: Trận Đắc Tô Mai táng ban đầu: Tại đồi 823 Xem đầy đủ →
  14. 52. Trần Đức Hạnh Sinh 1942 · Phố Lộng, Yên Phụ, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 06/11/1967 Nơi hy sinh: Đắc Tô Mai táng ban đầu: Đồi 823 Xem đầy đủ →
  15. 54. Ngô Văn Đượng Sinh 1942 · Quảng Long, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Thiếu úy · C Phó Hy sinh: 06/11/1967 Nơi hy sinh: Đắk Tô, Mai táng ban đầu: A823 Xem đầy đủ →
  16. 57. Liễu Văn Noọng Khòn Ná, Tân Đoàn, Vân Quan Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 06/11/1967 Nơi hy sinh: Đắk Tô Mai táng ban đầu: Đồi 823 Xem đầy đủ →
  17. 60. Nguyễn Văn Cấn Sinh 1942 · Ngọc Quan, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Trung sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 06/11/1967 Nơi hy sinh: Đắk Tô Mai táng ban đầu: Đồi 823 Xem đầy đủ →
  18. 62. Nguyễn Văn Lĩnh Hương Xá, Cẩm Khê,Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Tiểu đội phó Hy sinh: 06/11/1967 Nơi hy sinh: Đắk Tô Mai táng ban đầu: Đồi 823 Xem đầy đủ →
  19. 64. Nguyễn Văn Thông Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Trung sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 06/11/1967 Nơi hy sinh: Đắk Tô Mai táng ban đầu: Đồi 823 Xem đầy đủ →
  20. 72. Nguyễn Văn Dần Đại Thắng, Chấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 06/11/1967 Nơi hy sinh: Đắc Tô Mai táng ban đầu: Đồi 823 Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. 75. Nguyễn Văn Kim Sinh 1939 · Tày Khần, Kim Mỹ, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Thiếu úy · Chính trị viên phó đại đội Hy sinh: 06/11/1967 Nơi hy sinh: Đắk Tô, Kon Tum Mai táng ban đầu: Cao điểm 823 Xem đầy đủ →
  22. 78. Nguyễn Hữu Hợi Sinh 1945 · Phù Lưu Tế, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: C3 D7 E66 F10 bộ binh Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 06/11/1967 Nơi hy sinh: Trận Đắc Tô Mai táng ban đầu: Đồi 823 Xem đầy đủ →
  23. 80. Nguyễn Văn Tạo Trọng Sơn, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 06/11/1967 Nơi hy sinh: Đắc Tô Mai táng ban đầu: Đồi 823 Xem đầy đủ →
  24. 83. Nguyễn Văn Cù Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 06/11/1967 Nơi hy sinh: Đắk Tô Mai táng ban đầu: Cao điểm 823 Xem đầy đủ →