15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ
206 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 08/06/1972 bỏ lọc này
10 người
- 9. Trương Văn Chúc Sinh 1952 · Nguyên Khang, Ngọc Khê, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Y tá Hy sinh: 08/06/1972 Nơi hy sinh: Đồi Tròn, Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22) quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- 23. Nguyễn Đình Chiến Sinh 1953 · 8b khu tập thể Phù Long, Nam Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 54, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · chiến sĩ Hy sinh: 08/06/1972 Nơi hy sinh: Đồi tròn Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22) Kon Tum 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 49; Ô 4; Số 891; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 24. Nguyễn Văn Hắc Sinh 1953 · Thôn Trại, Yên Nam, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · chiến sĩ Hy sinh: 08/06/1972 Nơi hy sinh: Đồi tròn Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22) Kon Tum 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 50; Ô 4; Số 903; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 26. Bế Văn Tố Sinh 1953 · Nà Xao, Triệu Ẩu, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 08/06/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22) Kon Tum 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 49; Ô 4; Số 892; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 27. Nguyễn Cảnh Nghi Sinh 1952 · Bắc Diên, Nghi Diên, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 08/06/1972 Nơi hy sinh: Nam đồi Tròn, Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22) Kon Tum 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 58; Ô 4; Số 1028; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 28. Nguyễn Duy Huynh Sinh 1946 · Tân Nam, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 08/06/1972 Nơi hy sinh: Nam đồi Tròn, Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22) Kon Tum 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 46; Ô 4; Số 837; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 29. Lê Hồng Tư Sinh 1950 · Thôn Đông, Quang Bình, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · A trưởng Hy sinh: 08/06/1972 Nơi hy sinh: Nam đồi Tròn, Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22) xã Phường Quí Kon Tum An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 58; Ô 4; Số 1029; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 30. Nguyễn Văn Phồn Sinh 1953 · Bổng Thôn, Hòa Bình, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 08/06/1972 Nơi hy sinh: Nam đồi Tròn, bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22) Kon Tum 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 50; Ô 4; Số 901; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 59. Phạm Xuân Huy Sinh 1953 · Xuân Đào, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 08/06/1972 Nơi hy sinh: Đồi Tròn, bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22) Quận Kon Tum An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 50; Ô 4; Số 902; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 68. Trương Văn Báo Sinh 1949 · Hồng Thắng, Thọ Hợp, Quỳ hợp, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16 Cấp bậc: Trung sỹ · B truởng Hy sinh: 08/06/1972 Nơi hy sinh: Nam đồi Tròn bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-22) Kon Tum m4 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 49; Ô 4; Số 894; Khối 0 Xem đầy đủ →