1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ

152 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 01/04/1972 bỏ lọc này

4 người

  1. 40. Cao Xuân Yêm Sinh 1952 · Lang Xá, Mỹ Tiến, Mỹ Lộc, Nam Định Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · chiến sĩ Hy sinh: 01/04/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  2. 43. Trần Huy Sản Sinh 1948 · Xóm 3, Thôn Phước, Lộc Hòa, Nam Định, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · chiến sĩ Hy sinh: 01/04/1972 Nơi hy sinh: Đông nam 1049 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  3. 95. Nguyễn Cao Trí Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 01/04/1972 Nơi hy sinh: Cao điểm 1049, Kon Tum Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. 151. Đỗ Văn Thực Sinh 1951 · Công Luận 1, Văn Phúc, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 01/04/1972 Nơi hy sinh: Cao điểm 1049, bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 47; Ô 4; Số 862; Khối 0 Xem đầy đủ →