485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)
485 người · do Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp lập
Lời người giữ sổ: Ngày ghi trong danh sách là NGÀY MẤT TẠI VIỆN — chưa chắc trùng ngày hy sinh ghi trong giấy tờ chính thức. Địa danh giữ nguyên tên cũ. Bản gốc là tệp PDF chép tay, một số dòng thiếu ngày hoặc thiếu quê quán; phần Nguyên văn giữ đủ để đối chiếu lại.
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 06/11/1966 bỏ lọc này
5 người
- 11. Nguyễn Văn Đạo Sinh 1944 · Toàn Thắng, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 06/11/1966 Nơi hy sinh: Viện 2 An táng hiện nay: Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
- 53. Nguyễn Văn Tửu Tương Giang, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 06/11/1966 Nơi hy sinh: Viện 2 An táng hiện nay: Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
- 4 (f10). Nguyễn Văn Đạo Sinh 1944 · Toàn Thắng, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 10 Hy sinh: 06/11/1966 Nơi hy sinh: Viện 2 An táng hiện nay: Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
- 8 (f10). Nguyễn Văn Tửu Tương Giang, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 10 Hy sinh: 06/11/1966 Nơi hy sinh: Viện 2 An táng hiện nay: Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
- 3 (Đoàn 725). Nguyễn Đức Tiến Thái Thịnh, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 06/11/1966 Nơi hy sinh: Viện 2 An táng hiện nay: Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →