222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971)
222 người
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 06/06/1969 bỏ lọc này
6 người
- 46. Nông Văn Dinh Ngọc Chung, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 06/06/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (93-15)01 Plêirăng Lô Kram Xem đầy đủ →
- 68. Lãnh Quang Đậu Sinh 1938 · Dân Chủ, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 06/06/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-15)03 Plei Irang Lô Kram Xem đầy đủ →
- 85. Phạm Văn Quang Sinh 1950 · Chương Dương, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 06/06/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (93-15)01 Plei Lăng Lố Kram Xem đầy đủ →
- 95. Nguyễn Văn Thìn Sinh 1939 · Sơn Nội, Bình Xuyên,Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung úy · C viên trưởng Hy sinh: 06/06/1969 Nơi hy sinh: Ngọc rinh rua Mai táng ban đầu: (93-15) Plei Lăng Lố Kram Xem đầy đủ →
- 110. Hoàng Văn Ác (Ao) Sinh 1949 · Xuân Giang, Bắc Quang, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 06/06/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-15)03 Plei iang lô kram Xem đầy đủ →
- 113. Hà Dìn Củi Sinh 1949 · Phố Lồ, Hoàng Su Phì, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 06/06/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (93-15)01 Plei iang lô kram Xem đầy đủ →